| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HCM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||
| VIỆN TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||
| ------------ | ------------ | ||||
|
THÔNG BÁO Viện Tài chính – Kế toán toán thông báo họp mặt sinh viên khóa 19, 20, 21 Học kỳ 2 năm học 2025 - 2026 online qua phần mềm MS Team như sau: |
|||||
1. Thời gian: Thứ 2 (ngày 19/1/2026), cụ thể như danh sách đính kèm.
2. Nội dung: Phổ biến các quy định về học vụ và giải đáp các thắc mắc trong quá trình học tập.
Lưu ý.
- Sinh viên đăng nhập trước giờ họp ít nhất 15 phút để ổn định trật tự và điểm danh.
- Sinh viên trùng lịch học phải có xác nhận của giảng viên bộ môn và nộp về cho giảng viên chủ nhiệm, các trường hợp vắng mặt khác phải có lý do hợp lý.
- Sinh viên tham gia buổi họp được cộng 2 điểm rèn luyện, sinh viên không tham gia buổi họp và không có lý do chính đáng bị trừ 2 điểm rèn luyện.
- Các trường hợp vắng họp vì lý do bất khả kháng phải có lý do chính đáng và nộp đơn xin phép tại Văn phòng Viện TCKT ( Nộp đơn cho cô Thanh Dung - Giáo vụ).
Link tải nền họp: Bấm vào đây để tải về
Trân trọng!
| STT | Tên lớp danh nghĩa | Số lượng | Tên GVCN | Thời gian họp |
| 1 | DHKT19A | 83 | Phạm Thị Lý |
THỨ 2 Hoặc bấm vào đây |
| 2 | DHKT19B | 84 | Nguyễn Thị Ngọc Hải | |
| 3 | DHKT19C | 79 | Nguyễn Ngọc Minh | |
| 4 | DHKT19D | 81 | Nguyễn Thị Phương Thúy | |
| 5 | DHKT19E | 61 | Quách Minh Ngọc | |
| 6 | DHKT19ATT | 46 | Nguyễn Thị Thu Hoàn | |
| 7 | DHKT19BTT | 47 | Lê Thị Mỹ Nguyệt | |
| 8 | DHKT19CTT | 42 | Lê Thị Ngân Tranh | |
| 9 | DHKT19DTT | 35 | Trần Thị Quỳnh Hương | |
| 10 | DHKT19ETT | 37 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | |
| 11 | DHKT19FTT | 35 | Nguyễn Kim Nhất | |
| 12 | DHKT-ACCA19ATT | 21 | Phạm Tú Anh | |
| 13 | DHKTKT-ICAEW19ATT | 14 | Nguyễn Băng Trinh | |
| 14 | DHKTKT19A | 90 | Hoàng Đình Vui | |
| 15 | DHKTKT19B | 94 | Nguyễn Quốc Nhất | |
| 16 | DHKTKT19ATT | 47 | Nguyễn Thị Thúy Hạnh | |
| 17 | DHKTKT19BTT | 38 | Lê Thị Hải Bình | |
| 18 | DHKTKT19CTT | 37 | Nguyễn Thị Như Hương | |
| 19 | DHNHA19A | 65 | Đoàn Thị Thu Trang | |
| 20 | DHNHA19ATT | 48 | Trần Huỳnh Kim Thoa | |
| 21 | DHNHA19B | 65 | Lê Thị Minh | |
| 22 | DHNHA19BTT | 45 | Nguyễn Thị Kim Liên | |
| 23 | DHNHA19CTT | 49 | Nguyễn Kim Chi | |
| 24 | DHTC19A | 54 | Phan Minh Xuân | |
| 25 | DHTC19ATT | 47 | Nguyễn Lê Hồng Vỹ | |
| 26 | DHTC19B | 52 | Nguyễn Thị Hồng Ánh | |
| 27 | DHTC19BTT | 45 | Từ Thị Hoàng Lan |
| STT | Tên lớp danh nghĩa | Số lượng | Tên GVCN | Thời gian họp |
| 1 | DHKT20A | 81 | Lê Thị Thuận Ý |
THỨ 2 Hoặc bấm vào đây |
| 2 | DHKT20B | 80 | Đỗ Thị Thanh Ngân | |
| 3 | DHKT20C | 81 | Võ Thúy Hà | |
| 4 | DHKT20D | 80 | Nguyễn Thị Đức Hạnh | |
| 5 | DHKT20E | 79 | Hoàng Thị Ngọc Nghiêm | |
| 6 | DHKTKT20A | 70 | Lê Thủy Ngọc Sang | |
| 7 | DHKTKT20B | 70 | Hoàng Đình Vui | |
| 8 | DHKTKT20C | 52 | Trần Thị Thanh Quý | |
| 9 | DHKT20A_TCTA | 44 | Lê Hoàng Phương | |
| 10 | DHKT20B_TCTA | 45 | Nguyễn Thành Tài | |
| 11 | DHKT20C_TCTA | 45 | Nguyễn Thị Vân Anh | |
| 12 | DHKT20D_TCTA | 40 | Lê Thị Tuyết Dung | |
| 13 | DHKT20E_TCTA | 42 | Nguyễn Tài Yên | |
| 14 | DHKTKT20A_TCTA | 45 | Phạm Trường Quân | |
| 15 | DHKTKT20B_TCTA | 44 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | |
| 16 | DHKT-ACCA20A_TCTA | 21 | Nguyễn Thị Thu Hà | |
| 17 | DHKTKT-ICAEW20A_TCTA | 17 | Nguyễn Băng Trinh | |
| 18 | DHKT20BVL | 45 | Nguyễn Thị Thu Hoàn | |
| 19 | DHTC20A | 72 | Đỗ Hà Vinh | |
| 20 | DHTC20B | 69 | Phạm Khánh Dương | |
| 21 | DHNHA20A | 64 | Nguyễn Vỹ Bảo Yến | |
| 22 | DHNHA20B | 59 | Nguyễn Hữu Tuyên | |
| 23 | DHTC20A_TCTA | 51 | Lại Cao Mai Phương | |
| 24 | DHTC20B_TCTA | 47 | Nguyễn Lê Hồng Vỹ | |
| 25 | DHTC20C_TCTA | 48 | Phạm Thị Bích Thảo | |
| 26 | DHNHA20A_TCTA | 41 | Vũ Cẩm Nhung | |
| 27 | DHNHA20B_TCTA | 43 | Vũ Trọng Hiền | |
| 28 | DHNHA20C_TCTA | 39 | Lê Thị Khánh Phương |
| STT | Tên lớp danh nghĩa | Số lượng | Tên GVCN | Thời gian họp |
| 1 | DHKT21A | 86 | Dương Thị Ngọc Bích | THỨ 2 ngày 19/01/2026 CA 2: Cô Hương, Cô Hoàn, cô Như Hồng, cô Lan Phương từ 9h00-10h30 Links : Team code: 5c0un8z Hoặc bấm vào đây |
| 2 | DHKT21B | 83 | Đoàn Thị Thùy Anh | |
| 3 | DHKT21C | 84 | Trương Thị Hoài Thơ | |
| 4 | DHKT21D | 84 | Lê Thị Bích | |
| 5 | DHKT21E | 86 | Nguyễn Thị Ngọc Hải | |
| 6 | DHKTKT21A | 70 | Nguyễn Thị Như Hương | |
| 7 | DHKTKT21B | 70 | Nguyễn Quốc Nhất | |
| 8 | DHKTKT21C | 66 | Bùi Thị Trúc Quy | |
| 9 | DHKT21A_TCTA | 49 | Hà Ngọc Tâm | |
| 10 | DHKT21B_TCTA | 47 | Lăng Thị Minh Thảo | |
| 11 | DHKT21C_TCTA | 48 | Lê Thị Mỹ Nguyệt | |
| 12 | DHKT-ACCA21A_TCTA | 19 | Nguyễn Thị Thu Hà | |
| 13 | DHKTKT21A_TCTA | 49 | Huỳnh Huy Hạnh | |
| 14 | DHKTKT-ICAEW21A_TCTA | 22 | Phạm Lê Hiếu Nguyên | |
| 15 | DHKT21AVL | 44 | Cồ Thị Thanh Hương | |
| 16 | DHKT21BVL | 26 | Cồ Thị Thanh Hương | |
| 17 | DHTC21A | 69 | Nguyễn Thị Minh Ngọc | |
| 18 | DHTC21B | 68 | Đoàn Văn Đính | |
| 19 | DHNHA21A | 62 | Nguyễn Thị Kiều Nga | |
| 20 | DHNHA21B | 58 | Nông Ngọc Dụ | |
| 21 | DHTC21A_TCTA | 54 | Nguyễn Quý Hiệp | |
| 22 | DHTC21B_TCTA | 42 | Nguyễn Thị Kim Liên | |
| 23 | DHTC21C_TCTA | 44 | Tạ Thị Kim Thoa | |
| 24 | DHNHA21A_TCTA | 37 | Phạm Thị Ngọc Thúy | |
| 25 | DHNHA21B_TCTA | 32 | Lê Thúy Ngân | |
| 26 | DHTN21AVL | 27 | Phạm Thị Bích Thảo | |
| 27 | DHCNTC21A | 58 | Lê Nguyễn Trà Giang | |
| 28 | DHCNTC21A_TCTA | 30 | Nguyễn Thị Minh Thảo |
.png)






















